Tỷ giá ngoại tệ SeABank ngày 29-11-2021 - Cập nhật lúc 22:50:05 29-11-2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng SeABank ngày 29-11-2021

Đơn vị: đồng
Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
USD Đô Mỹ 22.575 22.575 22.875 22.775
Đô Mỹ 22.555 22.575 22.875 22.875
Đô Mỹ 22.425 22.575 22.875 22.775
EUR Euro 25.158 25.338 26.148 26.088
AUD Đô Úc 15.943 16.043 16.588 16.488
CAD Đô Canada 17.484 17.634 18.154 18.054
CHF Franc Thụy Sĩ 24.104 24.254 24.864 24.764
GBP Bảng Anh 29.755 30.005 30.925 30.825
HKD Đô Hồng Kông 2.429 2.729 3.099 3.089
JPY Yên Nhật 194,70 196,60 204,65 204,15
KRW Won Hàn Quốc - 18,23 - 20,08
SGD Đô Singapore 16.293 16.393 16.943 16.843
THB Baht Thái Lan 621 641 708 703
Cập nhật lúc 18:55:06 29/11/2021