Tỷ giá ngoại tệ SeABank hôm nay - Cập nhật lúc 08:00:24 30/11/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng SeABank được cập nhật mới nhất vào lúc 08:00:24 30/11/2021

Đơn vị: đồng
Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
USD Đô Mỹ 22.600 22.600 22.900 22.800
Đô Mỹ 22.580 22.600 22.900 22.900
Đô Mỹ 22.450 22.600 22.900 22.800
EUR Euro 25.240 25.420 26.230 26.170
AUD Đô Úc 15.981 16.081 16.596 16.496
CAD Đô Canada 17.511 17.661 18.181 18.081
CHF Franc Thụy Sĩ 24.217 24.367 24.977 24.877
GBP Bảng Anh 29.760 30.010 30.900 30.800
HKD Đô Hồng Kông 2.432 2.732 3.102 3.092
JPY Yên Nhật 194,83 196,73 204,78 204,28
KRW Won Hàn Quốc - 18,34 - 20,20
SGD Đô Singapore 16.332 16.432 16.982 16.882
THB Baht Thái Lan 623 643 710 705
Cập nhật lúc 18:55:05 30/11/2021