Tỷ giá ngoại tệ SeABank hôm nay - Cập nhật lúc 08:00:24 01/10/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng SeABank được cập nhật mới nhất vào lúc 08:00:24 01/10/2022

Đơn vị: đồng
Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
USD (50,100) Đô Mỹ 23.725 23.725 24.050 24.005
USD (5,10,20) Đô Mỹ 23.705 23.725 24.050 24.050
USD (1,2) Đô Mỹ 23.635 23.725 24.050 24.005
EUR Euro 23.039 23.219 24.179 24.119
AUD Đô Úc 5.25 5.5 5.5 5.85
CAD Đô Canada 7.2 7.282 7.882 7.782
CHF Franc Thụy Sĩ 24.2 24.7 24.78 24.8
GBP Bảng Anh 2.44 2.4 27.424 27.24
HKD Đô Hồng Kông 2.560 2.860 3.230 3.220
JPY Yên Nhật 160,30 162,20 169,80 169,30
KRW Won Hàn Quốc - 15,94 - 17,65
SGD Đô Singapore 16.409 16.509 17.119 17.019
THB Baht Thái Lan 580 600 667 662
Cập nhật lúc 11:50:04 01/10/2022

TIN TỶ GIÁ NGOẠI TỆ