Tỷ giá ngoại tệ SeABank hôm nay - Cập nhật lúc 08:00:24 28/02/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng SeABank được cập nhật mới nhất vào lúc 08:00:24 28/02/2021

Đơn vị: đồng
Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
USD Đô Mỹ 22.900 22.900 23.100 23.100
EUR Euro 27.674 27.754 28.514 28.454
AUD Đô Úc 17.821 17.921 18.401 18.301
CAD Đô Canada 17.951 18.101 18.621 18.521
CHF Franc Thụy Sĩ 25.021 25.171 25.781 25.681
CNY Nhân dân tệ 2.508 2.508 2.993 2.993
GBP Bảng Anh 31.718 31.968 32.668 32.568
HKD Đô Hồng Kông 2.488 2.788 3.158 3.148
JPY Yên Nhật 212,21 214,11 222,16 221,66
KRW Won Hàn Quốc 19,72 19,70 21,67 21,69
NOK Krone Na Uy - 2.528,74 - 2.569,52
SEK Krona Thụy Điển - 2.181,38 - 2.216,56
SGD Đô Singapore 17.077 17.177 17.677 17.577
THB Baht Thái Lan 708 728 795 790
Cập nhật lúc 13:35:08 28/02/2021