So sánh lãi suất tiền gửi tiết kiệm ngân hàng

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân tại 17 ngân hàng được cập nhật mới nhất.

Bảng so sánh lãi suất gửi tiết kiệm tại quầy và gửi tiết kiệm trực tuyến.

Hai loại lãi suất này có đôi chút khác nhau. Ngân hàng nào có lãi suất cao nhất tháng 12/2019? Cùng NganHangVn.Net xem bảng bên dưới

Dữ liệu được cập nhật lúc 08:50:22 02/12/2019

Chú thích màu sắc:

  • Màu xanh lá cây là lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ là lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Bảng so sánh lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân gửi tại Quầy

Lãi suất: %/năm
Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
KKH 01 tháng 03 tháng 06 tháng 09 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
ABBank 0.2 3.55 3.55 5.7 5.8 6.3 6.3 6.5 6.6
ACB - 5 5 6.55 6.65 7.05 7.8 7.8 7.8
Agribank 0.1 3.3 3.6 4.2 4.2 5.8 5.8 5.8 5.8
Bắc Á 0.2 3.8 3.8 6.1 6.2 6.7 6.7 6.8 6.8
Bảo Việt 0.2 3.45 3.55 6.05 6.15 6.8 7.05 6.85 6.85
BIDV 0.1 3.3 3.6 4.2 4.2 5.8 5.8 5.8 5.8
CBBank 0.2 4 4 6.4 6.5 6.7 6.8 6.8 6.8
Đông Á - 3.8 3.8 6 6.2 6.5 7 6.8 6.8
GPBank 0.2 4 4 6.2 6.3 6.4 6.5 6.4 6.4
Hong Leong - 3.9 4 4.6 4.6 5.4 5.45 5.45 5.45
Indovina - 3.3 3.7 5.1 5.3 6.1 6.2 6.3 6.3
Kiên Long 0.2 3.55 3.95 6.2 6.2 6.9 7.1 7.1 7.1
MB 0.1 3.3 3.6 5.9 4.9 7.2 5.4 5.7 7.4
MSB - 3.5 3.8 5.2 5.4 - - 5.9 5.9
Nam Á Bank 0.1 3.95 3.95 6.3 6.4 6.8 - 7 -
NCB 0.1 3.9 3.9 6.65 6.75 6.9 7 7.3 7.3
OCB 0.2 3.75 3.9 5.8 6 6.3 - 6.5 6.65
OceanBank 0.2 4 4 5.8 5.65 6.8 7.05 7.1 7.3
PGBank - 3.95 3.95 5.9 5.9 6.4 6.5 7 6.8
PublicBank 0.1 3.6 3.8 5.6 5.6 6.8 - 7 6
PVcomBank - 3.95 3.95 5.8 5.9 6.4 6.4 6.7 6.8
Saigonbank 0.2 3.4 3.6 5.6 5.6 6 6.5 6.5 6.5
SCB 0.2 3.95 3.95 6.1 6.4 - - 7.2 7.05
SeABank - 3.5 3.7 5.6 5.95 6.35 - 6.4 6.45
SHB 0.2 3.5 3.7 5.8 6.1 6.4 6.5 6.6 6.7
TPBank - 3.55 3.55 5.4 - - - 6.6 -
VIB - 4 4 5.8 5.9 - - 6.5 6.6
VietCapitalBank - 4 4 6.5 6.5 6.8 8.5 6.9 7
Vietcombank 0.1 3.1 3.4 4 4.1 5.8 - - 5.9
VietinBank 0.1 3.3 3.6 4.2 4.2 5.8 - 5.8 5.8
VPBank - 3.65 - 4.9 - 5.2 - - 5.3
VRB 0.2 - - - - 6.6 6.7 6.9 7.2

Bảng so sánh lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân gửi Trực tuyến (Online)

Lãi suất: %/năm
Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
KKH 01 tháng 03 tháng 06 tháng 09 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
ACB - 5 5 6.9 7 7.2 - - -
Agribank 0.1 3.3 3.6 4.2 4.2 5.8 5.8 5.8 5.8
Bắc Á 0.2 3.8 3.8 6.2 6.3 6.8 6.8 6.9 6.9
Bảo Việt - 3.55 3.6 6.15 6.25 6.9 7.15 6.95 6.95
BIDV 0.1 3.3 3.6 4.2 4.2 5.8 5.8 5.8 5.8
CBBank - 3.6 3.6 6.7 6.75 6.8 6.85 6.9 6.9
Đông Á - 3.8 3.8 6 6.2 6.5 7 6.8 6.8
GPBank - 4 4 6.2 6.3 6.4 6.5 6.4 6.4
Hong Leong - 2.7 3 4 4 4.8 5.1 - -
Kiên Long - 3.75 4 6.4 6.4 7.1 7.3 7.3 7.3
MB 0.1 3.3 3.6 5.9 4.9 7.2 5.4 5.7 7.4
MSB - 3.5 3.8 5.3 5.5 6 6 6 6
Nam Á Bank - 3.9 3.9 6.8 6.9 7.3 - 7.5 7.5
NCB - 3.9 3.9 6.65 6.75 6.9 7 7.3 7.3
OCB - 3.85 4 5.9 6.1 6.4 - 6.6 6.75
OceanBank 0.2 4 4 5.8 5.65 6.8 7.05 7.1 7.3
SCB - 4 4 7 7.2 7.5 7.55 7.65 7.65
SeABank - - - - - - - - -
SHB - 3.85 4.05 6.1 6.4 6.7 6.8 7 7.1
TPBank - 3.65 3.65 5.8 - 6.4 - 6.7 6.7
VIB - 4 4 5.8 5.9 - - 6.5 6.6
VietCapitalBank - 4 4 6.5 6.5 6.8 8.5 6.9 7
Vietcombank 0.1 3.1 3.4 4 4.1 5.8 - - 5.9
VietinBank 0.4 3.6 3.9 4.5 4.5 6.1 - 6.1 6.1
VPBank - - - - - - - - -