So sánh tỷ giá Yên Nhật tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 09:44:34 29/06/2022

1 Yên Nhật (JPY) đổi được 171.15 Việt Nam Đồng (VND)


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Yên Nhật. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, BIDV, Bảo Việt, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MSB, MB, Nam Á, NCB, OceanBank, PGBank, OCB, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietCapitalBank, VietABank, VietBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi Yên Nhật (JPY) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 JPY = 171.15 VNĐ
Yên Nhật
JPY
VND
VND
(cập nhật: 09:44:34 29/06/2022)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua JPY và giá bán JPY tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật (JPY) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 168.33 169 176.26 176.78
ACB 169.18 170.03 172.61 172.61
Agribank 168.39 169.07 172.87
BIDV 167.18 168.19 175.77
Bảo Việt 166.45 175.39
CBBank 169.47 170.32 173.44
Đông Á 169.2 172.5 174.8 174.8
Eximbank 168.98 169.49 172.65
GPBank 169.81
HDBank 168.89 169.38 173.39
Hong Leong 167.78 169.48 172.52
HSBC 167.3 169.12 174.05 174.05
Indovina 167.72 169.61 172.47
Kiên Long 167.55 169.25 172.94
Liên Việt 169.52 176.5
MSB 169.12 169.62 175.67 175.37
MB 165.83 166.83 176.47 176.47
Nam Á 166.25 169.25 172.98
NCB 167.08 168.28 173.72 174.52
OceanBank 169.52 176.5
PGBank 169.85 172.34
OCB 168 169.5 174.05 173.55
PublicBank 166 167 177 177
PVcomBank 167.95 166.3 176 176
Sacombank 168.44 169.44 176.03 175.53
Saigonbank 168.62 169.47 173.42
SCB 168 169 173.8 173.8
SeABank 174.08 175.98 184.08 183.58
SHB 167.03 168.03 173.53
Techcombank 164.24 167.43 176.53
TPB 165.37 167.96 176.04
UOB 165.78 167.49 174.5
VIB 168.15 169.68 172.85
VietCapitalBank 167.84 168.89 178.98
VietABank 167.6 169.3 172.99
VietBank 169.16 169.67 172.83
Vietcombank 166.28 167.96 176.04
VietinBank 167.68 167.68 176.23
VPBank 166.63 167.86 174.25
VRB 167.18 168.19 175.77

Tóm tắt tình hình tỷ giá Yên Nhật (JPY) trong nước hôm nay (29/06/2022)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá JPY tại 16 ngân hàng ở trên, NganHangVn.NET xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Yên Nhật (JPY)

+ Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 164.24 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 166.3 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 174.08 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 175.98 vnđ / 1 JPY

Ngân hàng bán ngoại tệ Yên Nhật (JPY)

+ Ngân hàng PGBank đang bán tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 172.34 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 172.61 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 184.08 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 183.58 vnđ / 1 JPY

Nguồn: Tổng hợp bởi Nganhangvn.net

Bình luận

TIN TỶ GIÁ NGOẠI TỆ