So sánh tỷ giá Yên Nhật tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 10:25:23 24/07/2021

1 Yên Nhật (JPY) đổi được 208.12 Việt Nam Đồng (VND)


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Yên Nhật. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, BIDV, Bảo Việt, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MSB, MB, Nam Á, NCB, OceanBank, PGBank, OCB, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietCapitalBank, VietABank, VietBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi Yên Nhật (JPY) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 JPY = 208.12 VNĐ
Yên Nhật
JPY
VND
VND
(cập nhật: 10:25:23 24/07/2021)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua JPY và giá bán JPY tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật (JPY) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 205.6 206.43 213.9 214.55
ACB 205.45 206.48 210.2 210.2
Agribank 205.4 206.73 211.21
BIDV 203.51 204.73 212.77
Bảo Việt 204.35 212.24
CBBank 206.33 207.37 210.8
Đông Á 203.1 207.1 209.6 209.9
Eximbank 206.19 206.81 210.23
GPBank 207.61 210.87
HDBank 206.22 206.69 210.51
Hong Leong 205.07 206.77 211.22
HSBC 203 205 211 211
Indovina 205.34 207.61 210.47
Kiên Long 204.78 206.4 210
Liên Việt 207.23 210.75
MSB 206.13 210.76
MB 204 204.69 213.84 213.84
Nam Á 203.65 206.65 211.26
NCB 205.52 206.72 211.39 211.59
OceanBank 207.23 210.75
PGBank 207.57 210.57
OCB 204.99 205.99 211.13 210.13
PublicBank 203 205 215 215
PVcomBank 205.87 203.81 214.51 214.51
Sacombank 205.74 207.24 212.14 210.84
Saigonbank 206.51 207.55 210.8
SCB 205.7 206.9 210.4 210.4
SeABank 203.64 205.54 213.59 213.09
SHB 204.93 205.93 210.93
Techcombank 204.65 204.66 213.68
TPB 202.45 205.75 213.97
UOB 202.61 205.22 212.67
VIB 204.31 206.17 210.52
VietCapitalBank 203.67 205.73 214.25
VietABank 206.6 207.64 210.53
VietBank 206.66 207.28 210.71
Vietcombank 203.5 205.55 214.17
VietinBank 203.88 204.38 212.88
VPBank 203.78 205.28 210.86
VRB 204.97 207.04 211.16

Tóm tắt tình hình tỷ giá Yên Nhật (JPY) trong nước hôm nay (24/07/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá JPY tại 16 ngân hàng ở trên, NganHangVn.NET xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Yên Nhật (JPY)

+ Ngân hàng TPB đang mua tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 202.45 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 203.81 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 206.66 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 207.64 vnđ / 1 JPY

Ngân hàng bán ngoại tệ Yên Nhật (JPY)

+ Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 209.6 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 209.9 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng PublicBank đang bán tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 215 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 215 vnđ / 1 JPY

Nguồn: Tổng hợp bởi Nganhangvn.net