So sánh tỷ giá Yên Nhật tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 22:25:42 20/10/2021

1 Yên Nhật (JPY) đổi được 198.19 Việt Nam Đồng (VND)


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Yên Nhật. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, BIDV, Bảo Việt, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MSB, MB, Nam Á, NCB, OceanBank, PGBank, OCB, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietCapitalBank, VietABank, VietBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi Yên Nhật (JPY) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 JPY = 198.19 VNĐ
Yên Nhật
JPY
VND
VND
(cập nhật: 22:25:43 20/10/2021)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua JPY và giá bán JPY tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật (JPY) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 194.86 195.64 202.08 202.69
ACB 196.11 197.09 200.83 200.83
Agribank 195.74 196.53 200.7
BIDV 194.88 196.06 203.8
Bảo Việt 195.47 203.36
CBBank 196.31 197.3 200.61
Đông Á 193.8 197.7 199.8 200.1
Eximbank 196.94 197.53 200.91
GPBank 197.19 200.35
HDBank 196.36 196.79 200.52
Hong Leong 194.83 196.53 200.66
HSBC 193 195 201 201
Indovina 194.9 197.07 200.2
Kiên Long 195.68 196.97 200.38
Liên Việt 196.99 201.91
MSB 197.32 202.56
MB 194 195.18 203.96 203.96
Nam Á 193.64 196.64 201.04
NCB 195.21 196.41 201.17 201.57
OceanBank 196.99 201.91
PGBank 197.29 199.95
OCB 195.52 196.52 201.61 200.61
PublicBank 192 194 204 204
PVcomBank 194.47 192.55 203.65 203.65
Sacombank 196.28 197.78 202.63 201.33
Saigonbank 195.97 196.96 200.33
SCB 196.1 197.3 200.7 200.7
SeABank 193.74 195.64 203.69 203.19
SHB 195.36 196.36 201.36
Techcombank 195.61 195.38 204.4
TPB 193.19 194.56 203.52
UOB 192.65 195.13 202.21
VIB 195.12 196.89 200.21
VietCapitalBank 193.65 195.6 204.7
VietABank 194.88 196.58 200.59
VietBank 196.83 197.42 202.8
Vietcombank 192.52 194.46 203.62
VietinBank 194.39 194.89 203.39
VPBank 194.1 195.53 202.06
VRB 194.92 196.89 200.89

Tóm tắt tình hình tỷ giá Yên Nhật (JPY) trong nước hôm nay (20/10/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá JPY tại 16 ngân hàng ở trên, NganHangVn.NET xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Yên Nhật (JPY)

+ Ngân hàng PublicBank đang mua tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 192 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 192.55 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 197.32 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 197.78 vnđ / 1 JPY

Ngân hàng bán ngoại tệ Yên Nhật (JPY)

+ Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 199.8 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 200.1 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 204.7 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 204 vnđ / 1 JPY

Nguồn: Tổng hợp bởi Nganhangvn.net