So sánh tỷ giá Yên Nhật tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 10:55:56 01/10/2022

1 Yên Nhật (JPY) đổi được 164.56 Việt Nam Đồng (VND)


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Yên Nhật. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, BIDV, Bảo Việt, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MSB, MB, Nam Á, NCB, OceanBank, PGBank, OCB, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietCapitalBank, VietABank, VietBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi Yên Nhật (JPY) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 JPY = 164.56 VNĐ
Yên Nhật
JPY
VND
VND
(cập nhật: 10:55:57 01/10/2022)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua JPY và giá bán JPY tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật (JPY) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 161.31 161.96 168.72 169.23
ACB 162.36 163.18 166.76 166.76
Agribank 162.26 162.41 169.05
BIDV 161.39 162.36 169.65
Bảo Việt 162.07 170.27
CBBank 162.85 163.67 167
Đông Á 162.4 164 167.4 166.9
Eximbank 162.91 163.4 167.38
GPBank 163.97
HDBank 163.54 163.82 167.05
Hong Leong 161.66 163.36 166.23
HSBC 160.86 162.02 167.95 167.95
Indovina 161.82 163.65 166.44
Kiên Long 161.31 163.01 166.6
Liên Việt 160.54 161.34 171.55
MSB 163.15 162.34 169.56 168.86
MB 158.93 159.93 170.03 170.03
Nam Á 160.14 163.14 166.74
NCB 160.82 162.02 167.81 168.61
OceanBank 160.54 161.34 171.55
PGBank 163.59 166.79
OCB 162.2 163.7 168.29 167.79
PublicBank 160 162 170 170
PVcomBank 161.91 160.29 169.59 169.59
Sacombank 162.72 164.55 170.29 165.21
Saigonbank 162.02 162.84 169.51
SCB 161.8 162.9 168.6 167.6
SeABank 160.3 162.2 169.8 169.3
SHB 159.96 160.96 166.49
Techcombank 158.03 161.19 170.44
TPB 159.36 162.27 171.26
UOB 160.02 161.67 168.43
VIB 162.26 163.73 169.2
VietCapitalBank 160.61 162.23 171.43
VietABank 161.48 163.18 166.77
VietBank 159.88 160 163.5
Vietcombank 160.65 162.27 170.07
VietinBank 161.84 161.84 170.39
VPBank 160.7 161.89 167.86
VRB 161.12 162.09 169.37

Tóm tắt tình hình tỷ giá Yên Nhật (JPY) trong nước hôm nay (01/10/2022)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá JPY tại 16 ngân hàng ở trên, NganHangVn.NET xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Yên Nhật (JPY)

+ Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 158.03 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 159.93 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 163.54 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 164.55 vnđ / 1 JPY

Ngân hàng bán ngoại tệ Yên Nhật (JPY)

+ Ngân hàng Hong Leong đang bán tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 166.23 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 163.5 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng Liên Việt, OceanBank đang bán tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 171.55 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 170.27 vnđ / 1 JPY

Nguồn: Tổng hợp bởi Nganhangvn.net

Bình luận

TIN TỶ GIÁ NGOẠI TỆ