So sánh tỷ giá Yên Nhật tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 11:42:20 28/01/2022

1 Yên Nhật (JPY) đổi được 654.14 Việt Nam Đồng (VND)


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Yên Nhật. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, BIDV, Bảo Việt, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MSB, MB, Nam Á, NCB, OceanBank, PGBank, OCB, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietCapitalBank, VietABank, VietBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi Yên Nhật (JPY) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 JPY = 654.14 VNĐ
Yên Nhật
JPY
VND
VND
(cập nhật: 11:42:20 28/01/2022)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua JPY và giá bán JPY tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật (JPY) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 191.8 192.57 201.27 201.88
ACB 193.93 194.91 197.82 197.82
Agribank 193.08 193.86 198.48
BIDV 191.15 192.31 201.02
Bảo Việt 191.52 200.97
CBBank 193.46 194.43 197.88
Đông Á 191.2 195 197.2 197.5
Eximbank 193.77 194.35 198.04
GPBank 194.28 197.68
HDBank 195.65 196.08 200.2
Hong Leong 192.36 194.06 198.17
HSBC 191.26 193.32 199 199
Indovina 192.3 194.44 197.84
Kiên Long 193.34 194.62 197.99
Liên Việt 193.67 194.17 202.61
MSB 192.19 199.26
MB 191 192.17 201.38 201.38
Nam Á 190.96 193.96 198.62
NCB 192.73 19,393 19,910 19,950
OceanBank 193.67 194.17 202.61
PGBank 194.67 197.52
OCB 195.88 196.88 201.96 200.96
PublicBank 190 192 202 202
PVcomBank 193.39 191.46 202.68 202.68
Sacombank 193.54 194.54 199.98 199.68
Saigonbank 193.43 194.41 197.77
SCB 193.6 194.8 200.8 200.8
SeABank 191.31 193.21 201.31 200.81
SHB 193.57 194.57 199.57
Techcombank 189.28 192.57 201.74
TPB 190.24 192.24 201.36
UOB 190.08 192.53 199.6
VIB 192.75 194.5 197.88
VietCapitalBank 190.51 192.44 201.63
VietABank 192.42 194.12 198.12
VietBank 195.2 195.79 199.42
Vietcombank 190.27 192.19 201.41
VietinBank 190.64 190.64 200.24
VPBank 191.51 192.93 199.52
VRB 193.19 195.14 200.1

Tóm tắt tình hình tỷ giá Yên Nhật (JPY) trong nước hôm nay (28/01/2022)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá JPY tại 16 ngân hàng ở trên, NganHangVn.NET xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Yên Nhật (JPY)

+ Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 189.28 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 190.64 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 195.88 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 19,393 vnđ / 1 JPY

Ngân hàng bán ngoại tệ Yên Nhật (JPY)

+ Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 197.2 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 197.5 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 19,910 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng NCB đang bán chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 19,950 vnđ / 1 JPY

Nguồn: Tổng hợp bởi Nganhangvn.net