So sánh tỷ giá Yên Nhật tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 14:58:26 04/02/2023

1 Yên Nhật (JPY) đổi được 181.1 Việt Nam Đồng (VND)


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Yên Nhật. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, BIDV, Bảo Việt, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MSB, MB, Nam Á, NCB, OceanBank, PGBank, OCB, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietCapitalBank, VietABank, VietBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi Yên Nhật (JPY) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 JPY = 181.1 VNĐ
Yên Nhật
JPY
VND
VND
(cập nhật: 14:58:27 04/02/2023)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua JPY và giá bán JPY tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật (JPY) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 175.02 175.72 187.75 188.31
ACB 175.89 176.78 180.85 180.85
Agribank 179.24 179.46 186.92
BIDV 178.54 179.62 187.92
Bảo Việt 178 187.78
CBBank 179.4 180.3 184.27
Đông Á 179 180.8 184.7 184.2
Eximbank 179.58 180.12 184.16
GPBank 180.78
HDBank 177.62 178.85 183.89
Hong Leong 178.82 180.52 183.92
HSBC 177.6 178.87 185.44 185.44
Indovina 178.7 180.71 184.02
Kiên Long 178.73 180.43 184.21
Liên Việt 177.73 178.53 189.31
MSB 180.15 179.6 186.84 186.35
MB 173.69 175.69 183.76 184.26
Nam Á 173.79 176.79 180.72
NCB 179.08 180.28 185.2 186
OceanBank 177.73 178.53 189.31
PGBank 180.65 184.19
OCB 177.28 178.78 183.34 182.84
PublicBank 177 179 188 188
PVcomBank 179.2 177.41 187.71 187.71
Sacombank 179.83 180.83 185.41 183.91
Saigonbank 179.42 180.32 185.23
SCB 178.6 179.7 190.3 189.3
SeABank 177.16 179.06 186.66 186.16
SHB 171.22 172.22 177.72
Techcombank 171.97 175.19 184.39
TPB 177.16 180.31 188.75
UOB 176.57 178.39 185.85
VIB 178.45 180.07 184.69
VietCapitalBank 177.41 179.2 189.21
VietABank 175.23 176.93 180.69
VietBank 179.72 180.26 184.31
Vietcombank 177.36 179.15 187.76
VietinBank 179.04 179.04 186.99
VPBank 174.52 175.52 182.12
VRB 177.36 179.15 187.76

Tóm tắt tình hình tỷ giá Yên Nhật (JPY) trong nước hôm nay (04/02/2023)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá JPY tại 16 ngân hàng ở trên, NganHangVn.NET xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Yên Nhật (JPY)

+ Ngân hàng SHB đang mua tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 171.22 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng SHB đang mua chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 172.22 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 180.15 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 180.83 vnđ / 1 JPY

Ngân hàng bán ngoại tệ Yên Nhật (JPY)

+ Ngân hàng SHB đang bán tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 177.72 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 180.85 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 190.3 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 189.3 vnđ / 1 JPY

Nguồn: Tổng hợp bởi Nganhangvn.net

Bình luận

TIN TỶ GIÁ NGOẠI TỆ