So sánh tỷ giá France Thụy Sỹ tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 11:53:23 06/12/2022

1 France Thụy Sỹ (CHF) đổi được 25,414.88 Việt Nam Đồng (VND)


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 36 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch France Thụy Sỹ. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, BIDV, Bảo Việt, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MSB, MB, Nam Á, NCB, OceanBank, PGBank, OCB, PublicBank, Sacombank, Saigonbank, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietCapitalBank, VietABank, VietBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi France Thụy Sỹ (CHF) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 CHF = 25,414.88 VNĐ
France Thụy Sỹ
CHF
VND
VND
(cập nhật: 11:53:24 06/12/2022)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua CHF và giá bán CHF tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá France Thụy Sỹ (CHF) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá France Thụy Sỹ mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 25,106 26,110
ACB 25,272 25,722
Agribank 25,031 25,132 25,835
BIDV 25,065 25,217 25,991
Bảo Việt 25,002 25,800
Đông Á 22,610 25,350 23,080 25,870
Eximbank 25,177 25,253 25,852
GPBank 25,443
HDBank 25,102 25,168 25,860
HSBC 25,103 25,103 25,920 25,920
Indovina 24,843 26,576
Kiên Long 25,324 25,747
Liên Việt 25,142
MSB 25,472 25,477 26,026 26,050
MB 25,020 25,120 26,001 26,001
Nam Á 24,955 25,225 26,000
NCB 25,110 25,240 25,765 25,865
OceanBank 25,142
PGBank 25,230 25,699
OCB 25,888
PublicBank 24,905 25,157 26,053 26,053
Sacombank 25,185 25,285 25,957 25,807
Saigonbank 25,123
SeABank 25,158 25,308 25,918 25,818
SHB 25,097 25,197 25,797
Techcombank 24,853 25,206 25,854
TPB 26,436
UOB 24,770 25,025 26,161
VIB 25,255
VietCapitalBank 24,934 25,186 26,086
VietABank 25,156 25,336 25,740
VietBank 25,368 25,971
Vietcombank 24,826.83 25,077.61 25,884.5
VietinBank 25,046 25,151 25,951
VPBank 25,142 25,357 25,896
VRB 24,947 25,098 25,870

Tóm tắt tình hình tỷ giá France Thụy Sỹ (CHF) trong nước hôm nay (06/12/2022)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá CHF tại 16 ngân hàng ở trên, NganHangVn.NET xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ France Thụy Sỹ (CHF)

+ Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt CHF với giá thấp nhất là: 22,610 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản CHF với giá thấp nhất là: 24,843 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt CHF với giá cao nhất là: 25,472 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản CHF với giá cao nhất là: 25,477 vnđ / 1 CHF

Ngân hàng bán ngoại tệ France Thụy Sỹ (CHF)

+ Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt CHF với giá thấp nhất là: 23,080 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản CHF với giá thấp nhất là: 25,722 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt CHF với giá cao nhất là: 26,576 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản CHF với giá cao nhất là: 26,053 vnđ / 1 CHF

Nguồn: Tổng hợp bởi Nganhangvn.net

Bình luận

TIN TỶ GIÁ NGOẠI TỆ