So sánh tỷ giá Euro tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 22:44:18 20/10/2021

1 Euro (EUR) đổi được 26,415.9 Việt Nam Đồng (VND)


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Euro. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, BIDV, Bảo Việt, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MSB, MB, Nam Á, NCB, OceanBank, PGBank, OCB, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietCapitalBank, VietABank, VietBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi Euro (EUR) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 EUR = 26,415.9 VNĐ
Euro
EUR
VND
VND
(cập nhật: 22:44:18 20/10/2021)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua EUR và giá bán EUR tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá Euro (EUR) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Euro mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 25,963 26,067 26,917 27,000
ACB 26,117 26,222 26,719 26,719
Agribank 26,105 26,210 26,761
BIDV 26,050 26,121 27,130
Bảo Việt 25,782 26,058 27,165
CBBank 26,199 26,304 26,727
Đông Á 26,180 26,300 26,640 26,630
Eximbank 26,055 26,133 26,580
GPBank 26,015 26,275 26,692
HDBank 26,197 26,265 26,680
Hong Leong 26,068 26,206 26,752
HSBC 25,950 26,071 26,889 26,889
Indovina 26,007 26,289 26,689
Kiên Long 26,178 26,234 26,687
Liên Việt 26,290 26,679
MSB 26,130 27,120
MB 25,917 26,047 27,157 27,157
Nam Á 26,061 26,256 26,735
NCB 25,884 25,994 26,923 27,003
OceanBank 26,290 26,679
PGBank 26,300 26,678
OCB 26,165 26,265 26,780 26,680
PublicBank 25,788 26,048 26,808 26,808
PVcomBank 26,054 25,793 27,215 27,215
Sacombank 26,245 26,345 26,802 26,652
Saigonbank 26,111 26,283 26,679
SCB 26,130 26,210 26,790 26,790
SeABank 26,160 26,240 27,050 26,990
SHB 26,272 26,272 26,672
Techcombank 25,962 26,165 27,168
TPB 25,948 26,054 27,214
UOB 25,681 26,012 26,956
VIB 26,162 26,267 26,686
VietCapitalBank 25,751 26,011 27,157
VietABank 26,117 26,267 26,695
VietBank 26,147 26,225 26,874
Vietcombank 25,792.87 26,053.41 27,214.67
VietinBank 25,845 25,870 26,890
VPBank 26,039 26,219 26,992
VRB 26,035 26,113 27,153

Tóm tắt tình hình tỷ giá Euro (EUR) trong nước hôm nay (20/10/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá EUR tại 16 ngân hàng ở trên, NganHangVn.NET xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Euro (EUR)

+ Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt EUR với giá thấp nhất là: 25,681 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản EUR với giá thấp nhất là: 25,793 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng SHB đang mua tiền mặt EUR với giá cao nhất là: 26,272 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản EUR với giá cao nhất là: 26,345 vnđ / 1 EUR

Ngân hàng bán ngoại tệ Euro (EUR)

+ Ngân hàng Eximbank đang bán tiền mặt EUR với giá thấp nhất là: 26,580 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản EUR với giá thấp nhất là: 26,630 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt EUR với giá cao nhất là: 27,215 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản EUR với giá cao nhất là: 27,215 vnđ / 1 EUR

Nguồn: Tổng hợp bởi Nganhangvn.net