So sánh tỷ giá Euro tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 22/01/2021

1 Euro (EUR) đổi được 27,987.4 Việt Nam Đồng (VND)


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Euro. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, BIDV, Bảo Việt, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MSB, MB, Nam Á, NCB, OceanBank, PGBank, OCB, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietCapitalBank, VietABank, VietBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi Euro (EUR) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 EUR = 27,987.4 VNĐ
Euro
EUR
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 22/01/2021)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua EUR và giá bán EUR tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá Euro (EUR) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Euro mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 27,423 27,533 28,251 28,340
ACB 27,715 27,826 28,351 28,351
Agribank 27,695 27,766 28,386
BIDV 27,603 27,678 28,737
Bảo Việt 27,762 27,812 28,297
CBBank 27,744 27,855 28,321
Đông Á 27,760 27,870 28,250 28,240
Eximbank 27,775 27,858 28,331
GPBank 27,592 27,836 28,250
HDBank 27,870 27,916 28,274
Hong Leong 27,721 27,859 28,267
HSBC 27,520 27,650 28,514 28,514
Indovina 27,605 27,903 28,209
Kiên Long 27,684 27,854 28,304
Liên Việt 27,865 28,269
MSB 27,883 28,423
MB 27,621 27,760 28,756 28,756
Nam Á 27,606 27,801 28,304
NCB 27,526 27,636 28,486 28,566
OceanBank 27,865 28,269
PGBank 27,874 28,274
OCB 27,773 27,873 28,383 28,283
PublicBank 27,233 27,508 28,389 28,389
PVcomBank 27,515 27,240 28,665 28,665
Sacombank 27,885 27,985 28,447 28,297
Saigonbank 27,684 27,864 28,307
SCB 27,700 27,780 28,280 28,280
SeABank 27,742 27,822 28,582 28,522
SHB 27,777 27,777 28,177
Techcombank 27,518 27,766 28,768
TPB 27,528 27,514 28,660
UOB 27,233 27,654 28,506
VIB 27,752 27,863 28,411
VietCapitalBank 27,096 27,370 28,502
VietABank 27,707 27,857 28,297
VietBank 27,628 27,711 28,181
Vietcombank 27,238.09 27,513.22 28,661.04
VietinBank 27,698 27,723 28,803
VPBank 27,642 27,833 28,516
VRB 27,603 27,686 28,713

Tóm tắt tình hình tỷ giá Euro (EUR) trong nước hôm nay (22/01/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá EUR tại 16 ngân hàng ở trên, NganHangVn.NET xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Euro (EUR)

+ Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt EUR với giá thấp nhất là: 27,096 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản EUR với giá thấp nhất là: 27,240 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt EUR với giá cao nhất là: 27,885 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản EUR với giá cao nhất là: 27,985 vnđ / 1 EUR

Ngân hàng bán ngoại tệ Euro (EUR)

+ Ngân hàng SHB đang bán tiền mặt EUR với giá thấp nhất là: 28,177 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản EUR với giá thấp nhất là: 28,181 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt EUR với giá cao nhất là: 28,803 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản EUR với giá cao nhất là: 28,756 vnđ / 1 EUR

Nguồn: Tổng hợp bởi Nganhangvn.net