So sánh tỷ giá Euro tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 31/10/2020

1 Euro (EUR) đổi được 27,015.02 Việt Nam Đồng (VND)


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Euro. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, BIDV, Bảo Việt, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MSB, MB, Nam Á, NCB, OceanBank, PGBank, OCB, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietCapitalBank, VietABank, VietBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi Euro (EUR) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 EUR = 27,015.02 VNĐ
Euro
EUR
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 31/10/2020)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua EUR và giá bán EUR tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá Euro (EUR) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Euro mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 26,826 26,934 27,564 27,650
ACB 26,654 26,761 27,252 27,252
Agribank 26,859 26,927 27,543
BIDV 26,638 26,710 27,708
Bảo Việt 26,794 26,843 27,290
CBBank 26,777 26,884 27,300
Đông Á 26,790 26,900 27,270 27,260
Eximbank 26,785 26,865 27,261
GPBank 26,972 27,212 27,585
HDBank 26,832 26,878 27,229
Hong Leong 26,719 26,857 27,265
HSBC 26,526 26,651 27,483 27,483
Indovina 26,690 26,979 27,241
Kiên Long 26,630 26,796 27,216
Liên Việt 26,751 26,831 27,250
MSB 26,816 27,415
MB 26,583 26,717 27,719 27,719
Nam Á 26,565 26,760 27,242
NCB 26,539 26,649 27,471 27,551
OceanBank 26,751 26,831 27,250
PGBank 26,886 27,260
OCB 26,645 26,779 27,571 27,471
PublicBank 26,369 26,636 27,371
PVcomBank 26,380 27,720 26,635 27,720
Sacombank 26,792 26,775 27,354 27,000
Saigonbank 26,714 26,888 27,284
SCB 26,770 26,850 27,590 27,590
SeABank 26,736 26,816 27,576 27,516
SHB 26,874 26,874 27,254
Techcombank 26,478 26,683 27,710
TPB 26,522 26,642 27,718
UOB 26,373 26,643 27,487
VIB 26,721 26,828 27,353
VietCapitalBank 26,379 26,646 27,714
VietABank 26,709 26,859 27,287
VietBank 26,785 26,865 27,261
Vietcombank 26,376.5 26,642.93 27,721.73
VietinBank 26,652 26,677 27,757
VPBank 26,588 26,771 27,431
VRB 26,604 26,734 27,673

Tóm tắt tình hình tỷ giá Euro (EUR) trong nước hôm nay (31/10/2020)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá EUR tại 16 ngân hàng ở trên, NganHangVn.NET xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Euro (EUR)

+ Ngân hàng PublicBank đang mua tiền mặt EUR với giá thấp nhất là: 26,369 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng PublicBank đang mua chuyển khoản EUR với giá thấp nhất là: 26,636 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng GPBank đang mua tiền mặt EUR với giá cao nhất là: 26,972 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản EUR với giá cao nhất là: 27,720 vnđ / 1 EUR

Ngân hàng bán ngoại tệ Euro (EUR)

+ Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt EUR với giá thấp nhất là: 26,635 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản EUR với giá thấp nhất là: 27,000 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt EUR với giá cao nhất là: 27,757 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản EUR với giá cao nhất là: 27,720 vnđ / 1 EUR

Nguồn: Tổng hợp bởi Nganhangvn.net