So sánh tỷ giá Đô La Úc tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13:35:29 28/01/2022

1 Đô La Úc (AUD) đổi được 15,943.69 Việt Nam Đồng (VND)


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô La Úc. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, BIDV, Bảo Việt, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MSB, MB, Nam Á, NCB, OceanBank, PGBank, OCB, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietCapitalBank, VietABank, VietBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi Đô La Úc (AUD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 AUD = 15,943.69 VNĐ
Đô La Úc
AUD
VND
VND
(cập nhật: 13:35:30 28/01/2022)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua AUD và giá bán AUD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá Đô La Úc (AUD) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Đô La Úc mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 15,482 15,544 16,324 16,380
ACB 15,731 15,834 16,103 16,103
Agribank 15,604 15,667 16,221
BIDV 15,575 15,669 16,196
Bảo Việt 15,651 16,217
CBBank 15,662 15,764 16,086
Đông Á 15,760 15,860 16,070 16,060
Eximbank 15,740 15,787 16,103
GPBank 15,788 16,080
HDBank 16,344 16,378 16,779
Hong Leong 15,530 15,675 16,187
HSBC 15,534 15,654 16,211 16,211
Indovina 15,624 15,801 16,463
Kiên Long 15,612 15,709 16,090
Liên Việt 15,733 16,407
MSB 15,692 16,270
MB 15,552 15,709 16,339 16,339
Nam Á 15,578 15,763 16,216
NCB 15,628 15,728 16,210 16,290
OceanBank 15,733 16,407
PGBank 15,818 16,076
OCB 16,318 16,418 16,924 16,824
PublicBank 15,513 15,669 16,203 16,203
PVcomBank 15,814 15,656 16,325 16,325
Sacombank 15,612 15,712 16,333 16,233
Saigonbank 15,685 15,789 16,078
SCB 15,740 15,830 16,340 16,340
SeABank 15,695 15,795 16,355 16,255
SHB 15,796 15,866 16,226
Techcombank 15,391 15,655 16,273
TPB 15,501 15,675 16,179
UOB 15,444 15,643 16,220
VIB 15,643 15,785 16,109
VietCapitalBank 15,551 15,709 16,230
VietABank 15,653 15,773 16,095
VietBank 15,840 15,888 16,199
Vietcombank 15,518 15,674 16,180
VietinBank 15,682 15,782 16,332
VPBank 15,501 15,610 16,389
VRB 15,656 15,766 16,136

Tóm tắt tình hình tỷ giá Đô La Úc (AUD) trong nước hôm nay (28/01/2022)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá AUD tại 16 ngân hàng ở trên, NganHangVn.NET xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Đô La Úc (AUD)

+ Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 15,391 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 15,544 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 16,344 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 16,418 vnđ / 1 AUD

Ngân hàng bán ngoại tệ Đô La Úc (AUD)

+ Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 16,070 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 16,060 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 16,924 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 16,824 vnđ / 1 AUD

Nguồn: Tổng hợp bởi Nganhangvn.net