So sánh tỷ giá Đô HongKong tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 22/01/2021

1 Đô HongKong (HKD) đổi được 2,947.55 Việt Nam Đồng (VND)


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 31 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô HongKong. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, BIDV, Đông Á, Eximbank, HDBank, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MSB, MB, Nam Á, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietCapitalBank, VietABank, Vietcombank, VietinBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi Đô HongKong (HKD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 HKD = 2,947.55 VNĐ
Đô HongKong
HKD
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 22/01/2021)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua HKD và giá bán HKD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá Đô HongKong (HKD) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Đô HongKong mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 2,868 3,086
ACB 2,949 3,004
Agribank 2,921 2,933 3,016
BIDV 2,920 2,940 3,014
Đông Á 2,410 2,960 2,920 3,010
Eximbank 2,500 2,952 3,002
HDBank 2,952 3,004
HSBC 2,903 2,931 3,023 3,023
Indovina 2,919 3,029
Kiên Long 2,954 2,998
Liên Việt 2,896 3,041
MSB 2,915 3,038
MB 2,821 2,878.99 3,049 3,049
Nam Á 2,898 2,898 3,061
OceanBank 2,896 3,041
PGBank 2,944 3,011
PublicBank 2,899 2,929 3,026 3,026
PVcomBank 2,930 2,900 3,020 3,020
Sacombank 2,883 3,094
Saigonbank 2,939 2,954 3,018
SeABank 2,497 2,797 3,167 3,157
SHB 2,917 2,952 3,012
Techcombank 2,847 3,047
TPB 2,720 2,916 3,052
UOB 2,888 2,932 3,023
VIB 2,906 3,108
VietCapitalBank 2,897 2,926 3,028
VietABank 2,863 2,933 3,042
Vietcombank 2,902.19 2,931.5 3,023.41
VietinBank 2,901 2,916 3,051
VRB 2,914 2,943 3,012

Tóm tắt tình hình tỷ giá Đô HongKong (HKD) trong nước hôm nay (22/01/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá HKD tại 16 ngân hàng ở trên, NganHangVn.NET xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Đô HongKong (HKD)

+ Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt HKD với giá thấp nhất là: 2,410 vnđ / 1 HKD

+ Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản HKD với giá thấp nhất là: 2,797 vnđ / 1 HKD

+ Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt HKD với giá cao nhất là: 2,939 vnđ / 1 HKD

+ Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản HKD với giá cao nhất là: 2,960 vnđ / 1 HKD

Ngân hàng bán ngoại tệ Đô HongKong (HKD)

+ Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt HKD với giá thấp nhất là: 2,920 vnđ / 1 HKD

+ Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản HKD với giá thấp nhất là: 3,004 vnđ / 1 HKD

+ Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt HKD với giá cao nhất là: 3,167 vnđ / 1 HKD

+ Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản HKD với giá cao nhất là: 3,157 vnđ / 1 HKD

Nguồn: Tổng hợp bởi Nganhangvn.net